• Revision as of 10:15, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác homogenise

    Như homogenise

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    đồng tính hóa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đồng nhất hóa

    Oxford

    V.

    (also -ise) 1 tr. & intr. make or become homogeneous.
    Tr.treat (milk) so that the fat droplets are emulsified and thecream does not separate.
    Homogenization n. homogenizer n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X