• Revision as of 18:09, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thuộc cục; thuộc sở, thuộc ty; thuộc ban; thuộc khoa
    Thuộc khu hành chính (ở Pháp)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc bộ

    Oxford

    Adj.

    Of or belonging to a department.
    Departmental store =department store.
    Departmentalism n. departmentalize v.tr.(also -ise). departmentalization n. departmentally adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X