• Revision as of 20:05, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (y học) co cứng; mắc chứng liệt co cứng

    Danh từ

    (y học) người mắc chứng liệt co cứng

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Med. suffering from cerebral palsy withspasm of the muscles.
    Offens. weak, feeble, incompetent.
    Spasmodic.
    N. Med. a spastic person.
    Spastically adv.spasticity n. [L spasticus f. Gk spastikos pulling f. spaopull]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X