• Revision as of 23:28, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên
    incessant rain
    mưa liên miên

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    không ngừng
    liên tục

    Oxford

    Adj.

    Unceasing, continual, repeated.
    Incessancy n.incessantly adv. incessantness n. [F incessant or LL incessans(as IN-(1), cessans pres. part. of L cessare CEASE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X