• Revision as of 04:52, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thận trọng, cẩn thận

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Wary, heedful, careful, prudent, circumspect, watchful,vigilant, alert, circumspect, discreet, guarded: They were verycautious about letting their children go out on their own.

    Oxford

    Adj.

    Careful, prudent; attentive to safety.
    Cautiously adv.cautiousness n. [ME f. OF f. L: see CAUTION]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X