• Revision as of 12:43, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác pulse

    Nội động từ

    Nở ra co lại theo nhịp, đập nhanh (tim...)
    Đập, dao động, rung động
    Bị rung động, rộn ràng (một cảm xúc..)

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    đập nhịp nhàng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đập
    mạch động
    rung động

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Beat, pulse, throb, pound, thrum, drum, thump, thud,reverberate, hammer, palpitate, vibrate; oscillate, quiver:Throughout the voyage, I could feel the ship's enginespulsating.

    Oxford

    V.intr.

    Expand and contract rhythmically; throb.
    Vibrate,quiver, thrill.
    Pulsation n. pulsator n. pulsatory adj. [Lpulsare frequent. of pellere puls- drive, beat]

    Tham khảo chung

    • pulsate : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X