(khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
n
きゅうじょ - [救助]
Cứu trợ cho vùng đồi núi: 山岳救助
cứu trợ những nạn nhân lũ lụt: 水難救助
きゅうえん - [救援]
cử ~ để cứu trợ những người bị nạn: 被災者の救援に~を派遣する
Đảm nhiệm vai trò người tiên phong trong công tác cứu trợ người tỵ nạn với tư cách là cao ủy liên hiệp quốc phụ trách vấn đề người tỵ nạn: 国連難民高等弁務官として難民救援の陣頭指揮を執る
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn