• Revision as of 14:48, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sử học) lãnh chúa (ở nước Đức xưa)

    Oxford

    N.

    (fem. landgravine) hist.
    A count having jurisdictionover a territory.
    The title of certain German princes.
    Landgraviate n. [MLG landgrave, MHG lantgrave (as LAND, GGraf COUNT(2))]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X