• Revision as of 12:48, ngày 10 tháng 8 năm 2008 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    [ 端折る ]

    / ĐOAN TRIẾT /

    v5r

    vén lên/xắn lên
    水にのれないように少女は浴衣の裾を端折った。: Cô gái vén gấu áo lên để không bị ướt.
    cắt ngắn/bỏ qua
    全部話せば長くなるので端折って話します。: Vì nếu nói hết thì câu chuỵện dài quá nên tôi đã cắt bớt.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X