• Revision as of 08:27, ngày 15 tháng 12 năm 2007 by Alexi (Thảo luận | đóng góp)
    /'sʌfəkeit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm chết ngạt, bóp nghẹt; làm nghẹt thở

    Nội động từ

    Tức thở; thấy ngột ngạt; ngạt thở

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    ngạt thở
    làm ngạt thở
    làm tức thở

    Oxford

    V.

    Tr. choke or kill by stopping breathing, esp. by pressure,fumes, etc.
    Tr. (often foll. by by, with) produce a chokingor breathless sensation in, esp. by excitement, terror, etc.
    Intr. be or feel suffocated or breathless.
    Suffocating adj.suffocatingly adv. suffocation n. [L suffocare (as SUB-,fauces throat)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X