• Revision as of 14:32, ngày 20 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /wɜ:k'stei∫n/

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    trạm làm việc (trong mạng máy tính)

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    đài làm việc

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên ngành

    Vùng làm việc, một nhóm phần cứng và phần mềm máy tính (ví dụ: màn hình, đĩa cứng) chức năng sử dụng riêng biệt như xử lý văn bản, thông tin và ảnh.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X