• Revision as of 15:11, ngày 20 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /spaiə'rɔmitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (y học) cái đo dung tích phổi, cái đo phế dung

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phế dung kế

    Oxford

    N.

    An instrument for measuring the air capacity of the lungs.

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên nghành

    Máy đo dung tích phổi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X