• Revision as of 15:14, ngày 20 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /hai'drɔmitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dụng cụ đo tỷ trọng chất lỏng, tỉ trọng kế

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    thủy trọng kế

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    dịch tỷ trọng kế

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phù kế

    Oxford

    N.

    An instrument for measuring the density of liquids.
    Hydrometric adj. hydrometry n.

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên ngành

    dụng cụ đo hyđrô

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X