• Revision as of 04:31, ngày 21 tháng 5 năm 2008 by Dzunglt (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    Tiếng lóng

    • To unwittingly embarrass oneself whilst trying to 'make an impression', especially on national TV.
    • Example: Britney dariused herself at the karaoke yet again last night.
    SLANG Bài viết này thuộc TĐ Tiếng lóng và mong được bạn dịch ra tiếng Việt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X