• Revision as of 20:36, ngày 23 tháng 5 năm 2008 by Ivy (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈsilənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chất bịt kín

    Ô tô

    Nghĩa chuyên ngành

    chất làm kín

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    keo gắn kín
    nhựa bít kín
    vật liệu trám kín

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    chất bít

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chất bít kín
    silicon-rubber sealant
    chất bịt kín bằng cao su silicon (cho nước, nhớt)
    chất chống thấm
    trét kín
    vật bít kín
    vật liệu bít
    vật liệu bít kín

    Oxford

    N.

    Material for sealing, esp. to make something airtight orwatertight.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X