• Revision as of 13:48, ngày 4 tháng 6 năm 2008 by Ivy (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈpʌndɪt/

    Thông dụng

    Cách viết khác pandit

    Danh từ

    Nhà học giả Hindu ( Ân-độ)
    (đùa cợt) nhà học giả, chuyên gia
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm; nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu)

    Oxford

    N.

    (also pandit) a Hindu learned in Sanskrit and in thephilosophy, religion, and jurisprudence of India.
    Often iron.a learned expert or teacher.
    Punditry n. [Hind. pandit f.Skr. pandita learned]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X