• Revision as of 04:38, ngày 5 tháng 6 năm 2008 by Black0000 (Thảo luận | đóng góp)
    /'i:stiŋ/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hàng hải) chặng đường đi về phía đông
    Hướng đông

    Oxford

    N.

    Naut. etc. the distance travelled or the angle of longitudemeasured eastward from either a defined north-south grid line ora meridian.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X