• Revision as of 19:05, ngày 9 tháng 6 năm 2008 by Ciaomei (Thảo luận | đóng góp)
    /'leiiti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Những người thế tục, những người không theo giáo hội
    Những người không cùng ngành nghề
    Tính chất là người thế tục

    Oxford

    N.

    (usu. prec. by the; usu. treated as pl.) 1 lay people, asdistinct from the clergy.
    Non-professionals. [ME f. LAY(2)+ -ITY]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X