• Revision as of 06:17, ngày 13 tháng 6 năm 2008 by PUpPy (Thảo luận | đóng góp)
    /'ækriməni/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chua cay, sự gay gắt

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) bitterness of temper or manner; ill feeling. [Facrimonie or L acrimonia pungency (as ACRID)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X