• Revision as of 17:36, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ & phó từ

    Gấp bốn lần

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    bốn lần

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ bốn
    gấp bốn
    gấp bốn lần

    Oxford

    Adj. & adv.

    Four times as much or as many.
    Consisting offour parts.
    Amounting to four.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X