• Revision as of 17:05, ngày 20 tháng 9 năm 2008 by 58.187.35.145 (Thảo luận)
    /iks´plɔ:rə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người thăm dò, người thám hiểm
    (y học) cái thông dò

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    người tìm kiếm
    người thăm dò

    =Trình duyệt Explorer

    Kinh tế

    người thám hiểm
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    A traveller into undiscovered or uninvestigated territory,esp. to get scientific information.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X