• Revision as of 13:47, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /ni´geiʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự phủ định, sự phủ nhận
    Sự cự tuyệt, sự từ chối
    Sự phản đối
    Sự không tồn tại
    Vật không có
    Cái tiêu cực

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Sự phủ định, sự từ chối, sự không tồn tại

    Toán & tin

    phép đảo
    phép phủ định
    phép toán Not

    Kỹ thuật chung

    phủ định
    double negation
    phủ định kép
    logical negation
    phủ định logic
    negation operator
    toán tử phủ định
    sự phủ định
    sự từ chối
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    The absence or opposite of something actual or positive.2 a the act of denying. b an instance of this.
    (usu. foll.by of) a refusal, contradiction, or denial.
    A negativestatement or doctrine.
    A negative or unreal thing; anonentity.
    Logic the assertion that a certain proposition isfalse.
    Negatory adj. [F negation or L negatio (as NEGATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X