• Revision as of 14:07, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /´skeili:n/

    Thông dụng

    Tính từ

    (toán học) lệch, không cân (tam giác)
    scalene triangle
    tam giác lệch
    scalene muscle
    cơ bậc thang

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (adj) không cân, không có hai cạnh bằng nhau

    Kỹ thuật chung

    không cân
    không đều cạnh
    lệch

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj. (esp. of a triangle) having sides unequal inlength.
    N.
    (in full scalene muscle) = SCALENUS.
    Ascalene triangle.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X