• Revision as of 00:46, ngày 5 tháng 8 năm 2008 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    n, exp

    アルバイト
    để giảm chi phí cao, nhiều công ty đã thay thế nhân viên làm việc fulltime bằng nhân viên làm việc bán thời gian: 高い出費を減らすため、多くの会社はフルタイムの社員をアルバイトに入れ替えているよ
    trong khi đang làm thêm vào dịp hè, tôi đã bị tai nạn ô tô: 夏休みのアルバイトの最中に、自動車事故に遭った
    khi đang làm thê

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X