• Revision as of 06:53, ngày 24 tháng 11 năm 2008 by Swtb (Thảo luận | đóng góp)
    /'nə:sɪŋ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    chăm sóc, săn sóc

    Oxford

    N.

    The practice or profession of caring for the sick as anurse.
    (attrib.) concerned with or suitable for nursing thesick or elderly etc. (nursing home; nursing sister).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X