• Revision as of 22:03, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) kính nhìn xa khúc xạ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    môi trường chiết quang
    thiết bị khúc xạ

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ khúc xạ

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    máy khúc xạ
    vật khúc xạ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    thấu kính

    Oxford

    N.

    A refracting medium or lens.
    A telescope using a lensto produce an image.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X