• Revision as of 12:22, ngày 2 tháng 11 năm 2008 by Khangkieu (Thảo luận | đóng góp)

    Danh từ giống đực

    Khúc uốn (của sông):la sinousité( adj sinueux ) d'un cours d'eau.
    (kiến trúc) như frette 2
    (nghĩa bóng) mưu mẹo quanh co; tình tiết lắt léo (của một truyện)
    Từ đồng nghĩa: coude( khuỷu tay ), zigzag

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X