• Revision as of 04:13, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Búa nặng, búa tạ
    Phố buôn bán lớn
    Cuộc đi dạo nơi nhiều bóng mát
    Nơi bóng mát để đi dạo

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    vồ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    búa tạ
    búa
    chày
    dùi đục

    Oxford

    N.

    A sheltered walk or promenade.
    An enclosed shoppingprecinct.
    Hist. a = PALL-MALL. b an alley used for this.[var. of MAUL: applied to The Mall in London (orig. a pall-mallalley)]

    Tham khảo chung

    • mall : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X