• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa===== =====Chỗ sứt, chỗ mẻ===== =====Mảnh vỡ===== =====K...)
    (Từ điển Toán & tin)
    Dòng 159: Dòng 159:
    ::chip-to [[chip]]
    ::chip-to [[chip]]
    ::sự truyền giữa các chip
    ::sự truyền giữa các chip
    -
    ::[[Clipper]] [[Chip]]
    +
    ::Clipper [[Chip]]
    ::chíp Clipper Chip
    ::chíp Clipper Chip
    ::[[comma]] [[chip]]
    ::[[comma]] [[chip]]
    Dòng 177: Dòng 177:
    ::[[graphics]] [[chip]]
    ::[[graphics]] [[chip]]
    ::chíp đồ họa
    ::chíp đồ họa
    -
    ::[[LCC]] ([[leaderless]]chip [[carrier]])
    +
    ::LCC ([[leaderless]]chip [[carrier]])
    ::giá chíp không chân
    ::giá chíp không chân
    ::[[leaderless]] [[chip]] [[carrier]] (LCC)
    ::[[leaderless]] [[chip]] [[carrier]] (LCC)
    Dòng 185: Dòng 185:
    ::[[maths]] [[chip]]
    ::[[maths]] [[chip]]
    ::chíp xử lý toán học
    ::chíp xử lý toán học
    -
    ::[[MCM]] ([[multi]]chip [[module]])
    +
    ::MCM ([[multi]]chip [[module]])
    ::môđun gồm nhiều chip
    ::môđun gồm nhiều chip
    ::[[memory]] [[chip]]
    ::[[memory]] [[chip]]
    Dòng 199: Dòng 199:
    ::one-chip [[computer]]
    ::one-chip [[computer]]
    ::máy tính một chíp
    ::máy tính một chíp
    -
    ::[[PLCC]] ([[plastic]]leaderless [[chip]] [[carrier]])
    +
    ::PLCC ([[plastic]]leaderless [[chip]] [[carrier]])
    ::giá mang chip không chân bằng chất dẻo
    ::giá mang chip không chân bằng chất dẻo
    ::[[preprogrammed]] [[chip]]
    ::[[preprogrammed]] [[chip]]
    Dòng 211: Dòng 211:
    ::[[speech]] [[chip]]
    ::[[speech]] [[chip]]
    ::chip tiếng nói
    ::chip tiếng nói
    -
    ::[[VLSI]] [[chip]]
    +
    ::VLSI [[chip]]
    ::chip VLSI
    ::chip VLSI
    ::[[voice]] [[chip]]
    ::[[voice]] [[chip]]

    15:51, ngày 5 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa
    Chỗ sứt, chỗ mẻ
    Mảnh vỡ
    Khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây...)
    ( số nhiều) (thông tục) khoai tây rán
    (từ lóng) tiền
    the chips
    tiền đồng
    (đánh bài) thẻ (để đánh bạc)
    Nan (để đan rổ, đan mũ)
    a chip off the old block

    Xem block

    I don't care a chip

    Xem care

    as dry as a chip
    nhạt như nước ốc
    to hand (pass in) one's chips
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thanh toán
    Chết
    to have (carry, wear, go about with) a chip on one's shoulder
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng gây chuyện cãi nhau
    in the chip
    (từ lóng) giàu có, nhiều tiền
    little chips light great fires
    vỏ bào nhỏ có thể gây nên những đám cháy lớn; cái sảy nảy cái ung
    when the chips are down
    khi đã đạt tới cao điểm của khủng hoảng
    have had one's chips
    thất bại, chết

    Ngoại động từ

    Đẽo, bào
    Làm sứt, làm mẻ
    to chip the edge of the glass
    làm sứt mép gương
    Đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toang
    Mổ vỡ (vỏ trứng) (gà con)
    Đục, khắc (tên vào đâu)
    Xắt, thái thành lát mỏng
    to chip potatoes
    xắt khoai
    (thông tục) chế giễu, chế nhạo
    to chip at someone
    chế nhạo ai

    Nội động từ

    Sứt, mẻ
    china chips easily
    đồ sứ dễ mẻ
    Mổ vỡ vỏ trứng (gà con)
    chip off
    tróc từng mảng (sơn)
    chip in
    nói xen vào
    Góp tiền đánh bạc, góp vốn

    Danh từ

    (thể dục,thể thao) miếng khoèo, miếng ngáng chân (đấu vật)

    Ngoại động từ

    Khoèo, ngáng chân

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    cắt phoi
    chiều dày phoi
    chỗ sứt mẻ
    làm sứt mẻ
    mảnh (vỡ)
    thái (lát)
    vỏ bào (gỗ)

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    mạt

    Giải thích EN: Any small piece or fragment of material.

    Giải thích VN: Những mẩu nhỏ hay phần bỏ của nguyên liệu.

    Nguồn khác

    • chip : Chlorine Online

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    chíp
    alpha chip
    chip alpha
    boot chip
    chip khởi động
    bubble chip
    chip bọt
    chip card
    cạc chíp
    chip card
    thẻ chip
    chip circuit
    mạch chip
    chip count
    số kiểm chíp
    chip designer
    người thiết kế chip
    chip fabricator
    nhà chế tạo chip
    chip inserter
    thiết bị lắp đặt chip
    chip inserting machine
    thiết bị lắp đặt chip
    chip kit
    bộ chip
    chip manufacturer
    nhà sản xuất chip
    chip resistor
    điện trở chip
    chip set
    bộ chíp
    chip shop
    cửa hàng bán chip
    chip yield
    hiệu suất chip
    chip-based
    dựa vào chip
    chip-based card
    thẻ mạch chip
    chip-to chip
    sự truyền giữa các chip
    Clipper Chip
    chíp Clipper Chip
    comma chip
    chip truyền thông
    communications chip
    chip truyền thông
    diagnostic chip
    chíp dự đoán
    flip chip
    chip lệch
    game chip
    chip trò chơi
    gate-array chip
    chip mảng cổng
    graphics chip
    chip đồ họa
    graphics chip
    chíp đồ họa
    LCC (leaderlesschip carrier)
    giá chíp không chân
    leaderless chip carrier (LCC)
    giá chip không chân
    logic chip
    chip lôgic
    maths chip
    chíp xử lý toán học
    MCM (multichip module)
    môđun gồm nhiều chip
    memory chip
    chíp bộ nhớ
    memory chip
    chip nhớ
    memory chip
    chíp nhớ, mạch nhớ
    multiple-function chip
    chip đa chức năng
    on-chip cache
    bộ nhớ nhanh trên chíp
    one-chip computer
    máy tính một chíp
    PLCC (plasticleaderless chip carrier)
    giá mang chip không chân bằng chất dẻo
    preprogrammed chip
    chíp lập trình trước
    silica chip
    chíp silic
    silicon chip
    chip silic
    single-chip computer
    máy tính chip đơn
    speech chip
    chip tiếng nói
    VLSI chip
    chip VLSI
    voice chip
    chip thoại
    con bọ điện tử
    giấy bướm
    mẩu giấy

    Nguồn khác

    • chip : semiconductorglossary
    • chip : Foldoc

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bao ngoài
    bị gọt vỏ
    chẻ đẽo
    dăm bào

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bào
    bị bóc vỏ
    bị đập vỡ
    bị đẽo
    bong thành lớp
    nan (đạn)
    đá dăm
    đá vụn
    đập vỡ
    đẽo
    đục
    lát cắt
    mạch tích hợp
    integrated circuit chip
    vi mạch tích hợp
    mảnh gỗ
    mảnh
    chip freezing
    kết đông mảnh
    chip freezing
    kết đông mảnh [lát mỏng]
    chip ice
    đá mảnh
    chip ice machine
    máy đá mảnh
    chip ice machine
    máy làm đá mảnh
    chip ice machine [maker
    máy đá mảnh
    chip ice maker
    máy đá mảnh
    chip ice maker
    máy làm đá mảnh
    chip ice making machine
    máy đá mảnh
    chip ice making machine
    máy làm đá mảnh
    segmental chip
    phoi mảnh
    mảnh vỡ
    mảnh vụn
    mạt giũa
    miếng
    chip log
    miêng đệm chẻ
    miệng khuyết
    phần tử
    chip rate
    lưu lượng phần tử
    phoi mảnh vun
    phoi
    bore chip
    phoi khoan
    chip breaker
    bẻ phoi
    chip breaker
    cấu bẻ phoi
    chip conveyor
    băng tải phoi
    chip curl
    cuộn phoi
    chip handling system
    hệ thống lấy phoi
    chip removal
    sự bào phoi
    chip removal
    sự cắt phoi
    chip separation surface
    mặt phẳng tách phoi
    chip thickness
    độ dày phoi
    chipbreaker chip
    bộ (phận) bẻ phoi
    chipbreaker chip
    cái bẻ phoi
    cleaning chip
    phoi (gia công) tinh
    cleaning chip
    phoi (làm) sạch
    continuous chip
    phoi dây
    continuous chip
    phoi liền
    curling chip
    phoi cuộn
    curling chip
    phoi xoắn
    direction of chip flow
    hướng luồng phoi
    discontinuous chip
    phoi gẫy
    discontinuous chip
    phoi rời
    drill chip
    phoi khoan
    finishing chip
    phoi (gia công) tinh
    flow chip
    phôi dây
    flow chip
    phoi liền
    flowing chip lathe
    máy tiện dễ thoát phoi
    ground chip
    phoi dập búa
    ground chip
    phoi rèn
    ground chip
    phoi vụn
    metallic chip
    phoi kim loại
    planing chip
    phoi bào
    polishing chip
    phoi đánh bóng
    protective chip shield
    màn chắn phoi
    segmental chip
    phoi mảnh
    segmental chip
    phoi rời
    sheared chip
    phoi xếp
    steel chip concrete
    bê tông trộn phoi thép
    sự bào
    sự chẻ
    sự đẽo
    tấm
    tấm mỏng
    vi mạch
    bubble chip
    vi mạch bọt
    chip (semiconductors)
    vi mạch con bọ
    chip designer
    người thiết kế vi mạch
    chip fabricator
    nhà chế tạo vi mạch
    chip inserter
    máy cài đặt vi mạch
    chip inserting machine
    máy cài đặt vi mạch
    chip kit
    bộ vi mạch
    chip maker
    nhà chế tạo vi mạch
    chip manufacturer
    nhà sản xuất vi mạch
    Chip Off line Pre-Authorized Card (SmartCard) (COPAC)
    thẻ vi mạch gián tiếp được nhận thực trước (thẻ thông minh)
    chip set
    bộ vi mạch
    chip shop
    cửa hàng bán vi mạch
    chip yield
    hiệu suất vi mạch
    chip-based
    bằng vi mạch
    chip-based card
    cạc vi mạch
    comma chip
    vi mạch truyền thông
    communications chip
    vi mạch truyền thông
    diagnostic chip
    vi mạch dự đoán
    Enhanced Memory Chip (EMC)
    vi mạch nhớ tăng cường
    Fragmenting IP Real -time Engine (chip) (FIRE)
    Thiết bị IP phân đoạn thời gian thực (vi mạch)
    game chip
    vi mạch trò chơi
    gate arry chip
    vi mạch mảng cửa
    gate-array chip
    vi mạch cổng
    graphics chip
    vi mạch đồ họa
    integrated circuit chip
    vi mạch tích hợp
    logic chip
    vi mạch logic
    memory chip
    vi mạch nhớ
    semiconductor chip
    vi mạch bán dẫn
    speech chip
    vi mạch âm thanh
    voice chip
    vi mạch tiếng nói
    vụn
    vụn gỗ (làm giấy)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    phôi bào

    Nguồn khác

    • chip : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Fragment, piece, shard or sherd, splinter, flake, sliver,scrap, morsel, bit: A chip of slate rattled down off the roof.2 counter, marker, token; plaque, US check: He put his chip onnumber 14.
    V.
    Chisel, whittle, hew: He chipped away at the stone tillit fitted perfectly into the hole. 4 chip in. a contribute;participate: All the neighbours chipped in to pay for thestreet decorations. b interrupt, break in, intrude, interfere,intercede, interpose, Colloq chime in: Clive chipped in withhis usual silly comment.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A small piece removed by or in the course ofchopping, cutting, or breaking, esp. from hard material such aswood or stone.
    The place where such a chip has been made.
    A (usu. in pl.) a strip of potato, deep fried. b (in pl.) USpotato crisps.
    A counter used in some gambling games torepresent money.
    Electronics = MICROCHIP.
    A a thin stripof wood, straw, etc., used for weaving hats, baskets, etc. b abasket made from these.
    Football etc. & Golf a short shot,kick, or pass with the ball describing an arc.
    V. (chipped,chipping) 1 tr. (often foll. by off, away) cut or break (apiece) from a hard material.
    Intr. (often foll. by at, awayat) cut pieces off (a hard material) to alter its shape, breakit up, etc.
    Intr. (of stone, china, etc.) be susceptible tobeing chipped; be apt to break at the edge (will chip easily).4 tr. (also absol.) Football etc. & Golf strike or kick (theball) with a chip (cf. sense 7 of n.).
    Tr. (usu. as chippedadj.) cut (potatoes) into chips.
    Interrupt or contribute abruptly to a conversation (chipped inwith a reminiscence).
    Contribute (money or resources). achip off the old block a child who resembles a parent, esp. incharacter. a chip on one's shoulder colloq. a disposition orinclination to feel resentful or aggrieved. chip shot = sense 7of n. have had one's chips Brit. colloq. be unable to avoiddefeat, punishment, etc. when the chips are down colloq. whenit comes to the point. [ME f. OF cipp, cyp beam]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X