• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Động từ=== =====Lấy đi, khấu đi===== =====Làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu===== ::to [[detrac...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 15: Dòng 15:
    ::[[to]] [[detract]] [[from]] [[someone's]] [[merit]]
    ::[[to]] [[detract]] [[from]] [[someone's]] [[merit]]
    ::làm giảm công lao người nào
    ::làm giảm công lao người nào
     +
    ===hình thái từ===
     +
    *Ved: [[detracted]]
     +
    *Ving: [[detracting]]
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==

    17:53, ngày 22 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Động từ

    Lấy đi, khấu đi
    Làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu
    to detract from someone's merit
    làm giảm công lao người nào

    hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    gièm pha

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Detract from. diminish, reduce, take away from, subtractfrom, lessen, depreciate, disparage: Once you are in the publiceye, your slightest fault detracts from your reputation.

    Oxford

    V.tr.

    (usu. foll. by from) take away (a part of something);reduce, diminish (self-interest detracted nothing from theirachievement).
    Detraction n. detractive adj. detractor n.[L detrahere detract- (as DE-, trahere draw)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X