• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 2: Dòng 2:
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
     +
    =====Tã lót(Trẻ con)
    =====Vải kẻ hình thoi=====
    =====Vải kẻ hình thoi=====
    =====Như nappy=====
    =====Như nappy=====

    11:57, ngày 31 tháng 3 năm 2013

    /´daiəpə/

    Thông dụng

    Danh từ

    =====Tã lót(Trẻ con)

    Vải kẻ hình thoi
    Như nappy
    Khăn vệ sinh khô (phụ nữ)
    (kiến trúc) kiểu trang trí hình thoi

    Ngoại động từ

    In hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn)
    Trang trí hình thoi (trên tường...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quấn tã lót (cho em bé)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X