• Revision as of 02:34, ngày 31 tháng 5 năm 2008 by Greenleaves (Thảo luận | đóng góp)
    /di'plouməsi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao
    Sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    ngoại giao

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Tact, tactfulness, adroitness, discretion: She was ableto get rid of that rude boor with her customary diplomacy.
    Statecraft, statesmanship, negotiation; intrigue,Machiavellianism, machination, manoeuvring or maneuvering:Cardinal Richelieu is considered the founder of moderndiplomacy.

    Oxford

    N.

    A the management of international relations. b expertisein this.
    Adroitness in personal relations; tact. [Fdiplomatie f. diplomatique DIPLOMATIC after aristocratic]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X