• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Đau yếu, ốm===== ::to be seriously ill ::bị ốm nặng ::to fall ill;...)
    (Khó mà, hầu như, không thể)
    Dòng 61: Dòng 61:
    ::I [[could]] [[ill]] [[afford]] [[it]]
    ::I [[could]] [[ill]] [[afford]] [[it]]
    ::tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó
    ::tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó
    -
    ::[[to]] [[bode]] [[well/ill]]
    +
    ::[[to]] [[bode]] [[well]]/[[ill]]
    ::o augure well/ill for sb/sth
    ::o augure well/ill for sb/sth

    11:20, ngày 6 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đau yếu, ốm
    to be seriously ill
    bị ốm nặng
    to fall ill; to be taken ill
    bị ốm
    to look ill
    trông có vẻ ốm
    Xấu, tồi, kém; ác
    ill health
    sức khoẻ kém
    ill fame
    tiếng xấu
    ill management
    sự quản lý (trông nom) kém
    Không may, rủi
    ill fortune
    vận rủi
    (từ cổ,nghĩa cổ) khó
    ill to please
    khó chiều
    ill weeds grow apace
    cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước
    It's an ill wind that blows nobody any good
    Trong cái xấu có cái tốt, trong cái dở có cái hay

    Phó từ ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) .illy)

    Xấu, tồi, kém; sai; ác
    to behave ill
    xử sự xấu
    Khó chịu
    Don't take it ill
    Đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đó
    ill at ease
    không thoải mái
    Không lợi, không may, rủi cho
    to go ill with someone
    rủi cho ai, không lợi cho ai
    Khó mà, hầu như, không thể
    I could ill afford it
    tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó
    to bode well/ill
    o augure well/ill for sb/sth
    Là điềm tốt/xấu cho ai/cái gì
    to deserve well/ill of sb
    xứng đáng được ai đối xử tốt/xấu

    Danh từ

    Điều xấu, việc ác, điều hại
    ( số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    có hại

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Will n.

    Dislike, animosity, hatred, hate, loathing, abhorrence,detestation, malevolence, malice, hostility, enmity, animus,antipathy, aversion, rancour, acrimony, spite, venom, vitriol,acerbity: I bear her no ill will for the way she treated me.She incurred his ill will by refusing him access to thechildren.

    Oxford

    Adj., adv., & n.

    Adj.
    (usu. predic.; often foll. by with)out of health; sick (is ill; was taken ill with pneumonia;mentally ill people).
    (of health) unsound, disordered.
    Wretched, unfavourable (ill fortune; ill luck).
    Harmful (illeffects).
    Hostile, unkind (ill feeling).
    Archaic morallybad.
    Faulty, unskilful (ill taste; ill management).
    (ofmanners or conduct) improper.
    Adv.
    Badly, wrongly(ill-matched).
    A imperfectly (ill-provided). b scarcely (canill afford to do it).
    Unfavourably (it would have gone illwith them).
    N.
    Injury, harm.
    Evil; the opposite ofgood.
    (of a plan etc.) not well formed or considered. ill-advisedlyin a foolish or badly considered manner. ill-affected (foll. bytowards) not well disposed. ill-assorted not well matched. illat ease embarrassed, uneasy. ill-behaved see BEHAVE. ill bloodbad feeling; animosity. ill-bred badly brought up; rude. illbreeding bad manners. ill-considered = ill-advised.ill-defined not clearly defined. ill-disposed 1 (often foll. bytowards) unfavourably disposed.
    Disposed to evil; malevolent.ill-equipped (often foll. by to + infin.) not adequatelyequipped or qualified. ill fame see FAME. ill-fated destinedto or bringing bad fortune. ill-favoured (US -favored)unattractive, displeasing, objectionable. ill feeling badfeeling; animosity. ill-founded (of an idea etc.) not wellfounded; baseless. ill-gotten gained by wicked or unlawfulmeans. ill humour moroseness, irritability. ill-humouredbad-tempered. ill-judged unwise; badly considered.ill-mannered having bad manners; rude. ill nature churlishness,unkindness. ill-natured churlish, unkind. ill-naturedlychurlishly. ill-omened attended by bad omens. ill-starredunlucky; destined to failure. ill success partial or completefailure. ill temper moroseness. ill-tempered morose,irritable. ill-timed done or occurring at an inappropriatetime. ill-treat (or -use) treat badly; abuse. ill-treatment(or ill use) abuse; bad treatment. ill will bad feeling;animosity. an ill wind an unfavourable or untoward circumstance(with ref. to the proverb it's an ill wind that blows nobodygood). speak ill of say something unfavourable about. [ME f.ON illr, of unkn. orig.]

    Tham khảo chung

    • ill : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X