• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuy...)
    So với sau →

    21:48, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    trực giác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Instinct, insight, hunch, sixth sense, presentiment,premonition, foreboding; perception, perceptiveness,percipience, perspicacity, common sense, mother wit: Intuitiontold me I should find the answer here.

    Oxford

    N.

    Immediate apprehension by the mind without reasoning.
    Immediate apprehension by a sense.
    Immediate insight.
    Intuitional adj. [LL intuitio (as INTUIT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X