• Revision as of 07:21, ngày 17 tháng 6 năm 2008 by Garfield (Thảo luận | đóng góp)
    /,revi'leiʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự phát hiện, sự khám phá; sự tiết lộ, sự để lộ (vật bị giấu, điều bí mật...)
    Sự phát giác (nhất là gây ngạc nhiên)
    (tôn giáo) sự soi rạng, thiên khải
    (Book of Revelation) (tôn giáo) Sách Hhải huyền (cuốn cuối cùng của bộ kinh Tân ước)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    News, information, proclamation, publication, bulletin,communiqu‚, announcement, pronouncement, declaration, statement,leak; admission, confession; discovery, unveiling, uncovering,exposure, disclosure, expos‚: We were shocked at the revelationthat they had been married all these years. Scientists'revelations about the depletion of the ozone layer are causingwidespread concern.

    Oxford

    N.

    A the act or an instance of revealing, esp. the supposeddisclosure of knowledge to humankind by a divine or supernaturalagency. b knowledge disclosed in this way.
    A strikingdisclosure (it was a revelation to me).
    (Revelation orcolloq. Revelations) (in full the Revelation of St John theDivine) the last book of the New Testament, describing visionsof heaven.
    Revelational adj. [ME f. OF revelation or LLrevelatio (as REVEAL(1))]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X