• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất===== =====Có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm===== ::sepulchral [[voice...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">si'pʌlkrəl</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    13:34, ngày 22 tháng 12 năm 2007

    /si'pʌlkrəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất
    Có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm
    sepulchral voice
    giọng sầu thảm

    Oxford

    Adj.

    Of a tomb or interment (sepulchral mound; sepulchralcustoms).
    Suggestive of the tomb, funereal, gloomy, dismal(sepulchral look).
    Sepulchrally adv. [F s‚pulchral or Lsepulchralis (as SEPULCHRE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X