• Revision as of 04:04, ngày 12 tháng 1 năm 2009 by 116.98.1.90 (Thảo luận)
    /´sfæsə¸leit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ
    (y học) làm mắc bệnh thối hoại
    Nội động từ
    (y học) mắc bệnh thối hoại

    Verb

    undergo necrosis; "the tissue around the wound necrosed"[syn: necrose ]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X