• (Khác biệt giữa các bản)
    (ADD)
    (Giải nghĩa từ mới)
    Dòng 2: Dòng 2:
    == Thông dụng ==
    == Thông dụng ==
    ===== [intransitive] informal
    ===== [intransitive] informal
    -
    to dance very violently at a concert with loud rock or punk music
    +
    to dance very violently at a concert with loud rock or punk music
    =
    =
    -
    mosh pit noun
    +
    mosh pit noun
    -
    +
     
    -
    +
     
    ˈmosh pit [countable] informal
    ˈmosh pit [countable] informal
    an area in front of the stage at a rock or punk concert where people dance with a lot of energy, often hitting their bodies against other people
    an area in front of the stage at a rock or punk concert where people dance with a lot of energy, often hitting their bodies against other people
    =
    =
    =====
    =====
     +
    ===== Nhảy một cách điên cuồng, thác loạn=====
    -
    [[Category: Thông dụng ]]
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]

    03:43, ngày 30 tháng 7 năm 2008

    Thông dụng

    ===== [intransitive] informal to dance very violently at a concert with loud rock or punk music = mosh pit noun


    ˈmosh pit [countable] informal an area in front of the stage at a rock or punk concert where people dance with a lot of energy, often hitting their bodies against other people =

    =

    Nhảy một cách điên cuồng, thác loạn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X