• Revision as of 03:43, ngày 30 tháng 7 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)

    Thông dụng

    ===== [intransitive] informal to dance very violently at a concert with loud rock or punk music = mosh pit noun


    ˈmosh pit [countable] informal an area in front of the stage at a rock or punk concert where people dance with a lot of energy, often hitting their bodies against other people =

    =

    Nhảy một cách điên cuồng, thác loạn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X