• Revision as of 13:16, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thông tục) người quái ác, người ác hiểm
    young varmint
    thằng bé tinh ranh quái ác
    Đồ vô công rồi nghề
    Phường giá áo túi cơm
    Sâu mọt; vật hại
    Đồ bịp bợm
    (săn bắn), (từ lóng) con cáo

    Oxford

    N.

    US or dial. a mischievous or discreditable person oranimal, esp. a fox. [var. of varmin, VERMIN]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X