• {devious } , xa xôi, hẻo lánh, quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu, không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh; thủ đoạn, láu cá, ranh ma, lầm đường lạc lối


    {obscure } , tối, tối tăm, mờ, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến, làm tối, làm mờ, làm không rõ, làm khó hiểu, làm mờ (tên tuổi), che khuất


    {out-of-the-way } , xa xôi, hẻo lánh, lạ, khác thường, không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng


    {outlandish } , của người nước ngoài, xa xôi, hẻo lánh, kỳ dị, lạ lùng


    {outlying } , ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh


    {sequestered } , ẩn dật; hẻo lánh, khuất nẻo


    {upstate } , phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn, thuộc vùng đất xa các đô thị, ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X