• Archdeacon

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Anh.

    Noun

    an ecclesiastic, ranking next below a bishop and having charge of the temporal and external administration of a diocese, with jurisdiction delegated from the bishop.
    Roman Catholic Church . a title of honor conferred only on a member of a cathedral chapter.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X