• /´blinkəd/

    Thông dụng

    Tính từ
    (nói về ngựa) bị che mắt
    Hẹp hòi, phiếm diện
    a blinkered mind
    tâm trí hẹp hòi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X