• /'krɔsbentʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Ghế trung lập (ghế trong hạ nghị viện Anh dành cho các nghị viên không thuộc đảng phái nào)

    Tính từ

    Khách quan, không thiên vị
    the cross-bench mind
    tinh thần khách quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X