• /´graind¸stoun/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đá mài, bánh mài
    to hold (keep, put) someone's nose to the grindstone
    bắt ai làm việc mửa mật; bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    máy mài (sắc)

    Kỹ thuật chung

    bánh mài
    đá mài

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X