• (đổi hướng từ Hamming)
    /hæm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đùi lợn muối và sấy khô để ăn, giăm bông
    Thịt giăm bông
    Bắp đùi (súc vật)
    ( số nhiều) mông đít
    Diễn viên nghiệp dư (không chuyên nghiệp)

    Nội động từ

    Cố ý giả tạo, hoặc cường điệu

    Chuyên ngành

    Điện

    ham

    Giải thích VN: Tiếng lóng nghề nghiệp để chỉ người ham mê ngành vô tuyến.

    Kinh tế

    giăm bông

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X