• /´dʒu:k¸bɔks/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy hát tự động (cho đồng tiền vào khe, máy sẽ chạy)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    juke-box

    Giải thích VN: Jukebox là một thiết bị đĩa quang có thể tự động nạp và nhả đĩa, cung cấp khoảng 500 gigabytes thông tin cận tuyến. Các thiết bị này thường được gọi là optical disk library (thư viện đĩa quang), robotic drive hay autochanger. Các thiết bị Jukebox có thể có tới 50 khe đựng đĩa và một thiết bị chọn, có tính năng duyệt qua các khe hoặc các khe di chuyển tuần tự qua thiết bị chọn này. Thời gian dò tìm khoảng 85 mili giây và tốc độ truyền trong phạm vi 700 Kbit/sec. Jukebox được dùng trong môi trường lưu chứa dung lượng cao như ảnh hóa, lưu trữ và HSM (herarchical storage management). HSM là một chiến lược để di chuyển các tập tin ít dùng hay không dùng từ đĩa từ tốc độ nhanh vào các thiết bị quang jukebox, quá trình được gọi là di trú (migration). Nếu cần dùng đến tập tin, chúng sẽ được di trú ngược trở lại đĩa từ. Sau một chu kỳ nào đó, hay sau một thời gian không dùng đến, các tập tin trên đĩa quang có thể chuyển vào các băng từ để lưu trữ dài hạn.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X