• /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhánh, cành (cây)
    remove offshoots from a plant
    cắt bỏ các cành cây
    (nghĩa bóng) một phần, một cơ quan, một bộ phận trong một tổng thể lớn
    the offshoot of a wealthy family
    một gia đình của một dòng họ giàu có

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X