• /v. ˌaʊtˈritʃ; n., adj. ˈaʊtˌritʃ/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Vượt hơn
    Với xa hơn

    Danh từ

    Hành vi hoặc quá trình tiếp cận
    Một nỗ lực có hệ thống cung cấp dịch vụ vượt xa giới hạn thông thường(conventional limits), như để phân đoạn một cộng đồng

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    bán kính làm việc

    Xây dựng

    chiều dài
    khoảng chìa

    Kinh tế

    Quan hệ,liên lạc với người bên ngoài một tổ chức hay công việc kinh doanh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X