• /´piti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn
    for pity's sake
    vì lòng thương hại
    out of pity
    vì lòng trắc ẩn
    Điều đáng thương hại, điều đáng tiếc
    what a pity!
    thật đáng tiếc!
    the pity is that...
    điều đáng tiếc là...
    It's a thousand pities that...
    Rất đáng tiếc là...
    have pity on somebody
    thể hiện lòng thương xót đối với ai
    More's the pity
    (thông tục) một cách đáng tiếc
    take pity on somebody
    giúp ai vì mình cảm thấy thương hại đối với người đó

    Ngoại động từ ( pitied)

    Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với
    he is much to be pitied
    thằng cha thật đáng thương hại
    Cảm thấy coi thường đối với, cảm thấy đáng khinh

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X